Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “趾”

Tìm thấy 25 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zhǐ

趾: ngón chân

Từ vựng
趾高气扬zhǐ gāo qì yáng

趾高气扬: kiêu ngạo, tự mãn (thành ngữ); ngạo mạn

Thành ngữ
趾疔zhǐ dīng

趾疔: mụn nhọt trên ngón chân

Cụm từ
趾甲zhǐ jiǎ

趾甲: móng chân

Cụm từ
趾尖zhǐ jiān

趾尖: đầu ngón chân

Cụm từ
黄脚三趾鹑huáng jiǎo sān zhǐ chún

黄脚三趾鹑: (loài chim ở Trung Quốc) cút nút chân vàng (Turnix tanki)

Cụm từ
长趾滨鹬cháng zhǐ bīn yù

长趾滨鹬: (loài chim ở Trung Quốc) choắt mỏ cong ngón dài (Calidris subminuta)

Cụm từ
金背三趾啄木鸟jīn bèi sān zhǐ zhuó mù niǎo

金背三趾啄木鸟: (loài chim ở Trung Quốc) chim gõ kiến lưng vàng (Dinopium javanense)

Cụm từ
脚趾头jiǎo zhǐ tou

脚趾头: ngón chân

Cụm từ
脚趾jiǎo zhǐ

脚趾: ngón chân

Cụm từ
细嘴短趾百灵xì zuǐ duǎn zhǐ bǎi líng

细嘴短趾百灵: (loài chim ở Trung Quốc) Chích choè hót chân ngắn của Hume (Calandrella acutirostris)

Cụm từ
短趾雕duǎn zhǐ diāo

短趾雕: (loài chim ở Trung Quốc) đại bàng rắn ngón ngắn (Circaetus gallicus)

Cụm từ
棕三趾鹑zōng sān zhǐ chún

棕三趾鹑: (loài chim ở Trung Quốc) cun cút ba ngón vạch (Turnix suscitator)

Cụm từ
林三趾鹑lín sān zhǐ chún

林三趾鹑: (loài chim ở Trung Quốc) chim cút nút thường (Turnix sylvaticus)

Cụm từ
拇趾外翻mǔ zhǐ wài fān

拇趾外翻: bệnh bunion; chứng hallux valgus

Cụm từ
拇趾mǔ zhǐ

拇趾: ngón chân cái

Cụm từ
大短趾百灵dà duǎn zhǐ bǎi líng

大短趾百灵: (loài chim ở Trung Quốc) sơn ca ngón chân ngắn lớn (Calandrella brachydactyla)

Cụm từ
大五趾跳鼠dà wǔ zhǐ tiào shǔ

大五趾跳鼠: loài chuột nhảy lớn (Allactaga major)

Cụm từ
交趾Jiāo zhǐ

交趾: tỉnh cực nam thời đế quốc Trung Hoa, nay là miền bắc Việt Nam

Cụm từ
亚洲短趾百灵Yà zhōu duǎn zhǐ bǎi líng

亚洲短趾百灵: (loài chim ở Trung Quốc) chim sơn ca ngón ngắn châu Á (Alaudala cheleensis)

Cụm từ
三趾鸥sān zhǐ ōu

三趾鸥: (loài chim ở Trung Quốc) mòng biển chân đen (Rissa tridactyla)

Cụm từ
三趾鸦雀sān zhǐ yā què

三趾鸦雀: (loài chim ở Trung Quốc) hồng tước ba ngón (Cholornis paradoxa)

Cụm từ
三趾翠鸟sān zhǐ cuì niǎo

三趾翠鸟: (loài chim ở Trung Quốc) chim bói cá lùn phương Đông (Ceyx erithacus)

Cụm từ
三趾滨鹬sān zhǐ bīn yù

三趾滨鹬: (loài chim ở Trung Quốc) chim giẽ cát (Calidris alba)

Cụm từ
三趾啄木鸟sān zhǐ zhuó mù niǎo

三趾啄木鸟: (loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến ba ngón Âu-Á (Picoides tridactylus)

Cụm từ