Kết quả tra từ “趴”
Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
趴pā
趴: nằm sấp; nghiêng người về phía trước, tựa thân trên (lên bàn v.v.); (Đài Loan) phần trăm
趴体pā tǐ
趴体: (từ mượn) tiệc
趴踢pā ti
趴踢: (từ mượn) tiệc
趴趴走pā pā zǒu
趴趴走: (Đài Loan) đi lang thang; đi rong chơi tự do (từ tiếng Đài Loan 拋拋走, phát âm Tai-lo [pha-pha-tsáu])
趴伏pā fú
趴伏: cúi mình; nằm sấp
马趴mǎ pā
马趴: ngã sấp mặt
轰趴馆hōng pā guǎn
轰趴馆: địa điểm tổ chức tiệc (có sẵn cho thuê)
轰趴hōng pā
轰趴: (từ mượn) tiệc tùng (buổi tụ họp xã hội); (Đài Loan) tiệc tùng (thường liên quan đến tình dục và ma túy)
累趴lèi pā
累趴: mệt đến mức gục ngã