Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “起义”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

12 từ sẵn sàng
起义
qǐ yì

khởi nghĩa; nổi dậy; nổi loạn

Cụm từ
人民起义
rén mín qǐ yì

khởi nghĩa quần chúng

Cụm từ
农民起义
nóng mín qǐ yì

khởi nghĩa nông dân

Cụm từ
南昌起义
Nán chāng Qǐ yì

Khởi nghĩa Nam Xương, ngày 1 tháng 8 năm 1927, khởi đầu cuộc nổi dậy quân sự của Cộng sản trong Nội chiến Trung Quốc

Cụm từ
武昌起义
Wǔ chāng Qǐ yì

Khởi nghĩa Vũ Xương ngày 10 tháng 10 năm 1911, dẫn đến Cách mạng Tân Hợi của Tôn Trung Sơn và sự sụp đổ của triều đại nhà Thanh

Cụm từ
秋收起义
Qiū shōu Qǐ yì

Khởi nghĩa Vụ thu (1927), cuộc nổi dậy ở các tỉnh Hồ Nam và Giang Tây do Mao Trạch Đông lãnh đạo

Cụm từ
金田起义
Jīn tián qǐ yì

Khởi nghĩa Kim Điền

Cụm từ
黄巢起义
Huáng Cháo qǐ yì

khởi nghĩa nông dân Hoàng Sào 875-884 cuối thời Đường, do Hoàng Sào lãnh đạo

Cụm từ
黄巾起义
Huáng jīn Qǐ yì

Khởi Nghĩa Khăn Vàng của nông dân cuối đời Hán (từ năm 184)

Cụm từ
大泽乡起义
Dà zé xiāng Qǐ yì

Khởi nghĩa Đại Trạch Hương, tên gọi khác của Khởi nghĩa Trần Thắng-Ngô Quảng 陳勝吳廣起義|陈胜吴广起义[Chen2 Sheng4 Wu2 Guang3 Qi3 yi4]

Cụm từ
黄花岗起义
Huáng huā gǎng qǐ yì

Khởi nghĩa Hoàng Hoa Cương ngày 23 tháng 4 năm 1911 ở Quảng Châu, một trong loạt khởi nghĩa không thành công của đảng cách mạng Tôn Dật Tiên

Cụm từ
陈胜吴广起义
Chén Shèng Wú Guǎng Qǐ yì

Khởi nghĩa Trần Thắng Ngô Quảng (209 TCN), gần cuối thời Tần

Cụm từ