Kết quả tra từ “起义”
Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
起义: khởi nghĩa; nổi dậy; nổi loạn
黄花岗起义: Khởi nghĩa Hoàng Hoa Cương ngày 23 tháng 4 năm 1911 ở Quảng Châu, một trong loạt khởi nghĩa không thành công của đảng cách mạng Tôn Dật Tiên
黄巾起义: Khởi Nghĩa Khăn Vàng của nông dân cuối đời Hán (từ năm 184)
黄巢起义: khởi nghĩa nông dân Hoàng Sào 875-884 cuối thời Đường, do Hoàng Sào lãnh đạo
陈胜吴广起义: Khởi nghĩa Trần Thắng Ngô Quảng (209 TCN), gần cuối thời Tần
金田起义: Khởi nghĩa Kim Điền
农民起义: khởi nghĩa nông dân
秋收起义: Khởi nghĩa Vụ thu (1927), cuộc nổi dậy ở các tỉnh Hồ Nam và Giang Tây do Mao Trạch Đông lãnh đạo
武昌起义: Khởi nghĩa Vũ Xương ngày 10 tháng 10 năm 1911, dẫn đến Cách mạng Tân Hợi của Tôn Trung Sơn và sự sụp đổ của triều đại nhà Thanh
大泽乡起义: Khởi nghĩa Đại Trạch Hương, tên gọi khác của Khởi nghĩa Trần Thắng-Ngô Quảng 陳勝吳廣起義|陈胜吴广起义[Chen2 Sheng4 Wu2 Guang3 Qi3 yi4]
南昌起义: Khởi nghĩa Nam Xương, ngày 1 tháng 8 năm 1927, khởi đầu cuộc nổi dậy quân sự của Cộng sản trong Nội chiến Trung Quốc
人民起义: khởi nghĩa quần chúng