Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “赎”

Tìm thấy 15 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
shú

赎: chuộc; chuộc lại

Từ vựng
赎金shú jīn

赎金: tiền chuộc

Cụm từ
赎罪日战争Shú zuì rì zhàn zhēng

赎罪日战争: cuộc chiến Yom Kippur tháng 10 năm 1973 giữa Israel và các nước láng giềng Ả Rập

Cụm từ
赎罪日Shú zuì rì

赎罪日: Yom Kippur hoặc Ngày Lễ Chuộc Tội (lễ của người Do Thái)

Cụm từ
赎罪shú zuì

赎罪: chuộc tội; mua tự do khỏi sự trừng phạt; sự chuộc lỗi; sự chuộc tội

Cụm từ
赎款shú kuǎn

赎款: tiền chuộc

Cụm từ
赎回shú huí

赎回: chuộc lại

Cụm từ
赎价shú jià

赎价: giá trả để chuộc một vật; (tôn giáo) giá trả để chuộc ai đó; tiền chuộc

Cụm từ
苦行赎罪kǔ xíng shú zuì

苦行赎罪: hành xác để chuộc tội

Cụm từ
立功赎罪lì gōng shú zuì

立功赎罪: chuộc tội; cải tạo

Cụm từ
救赎主jiù shú zhǔ

救赎主: Đấng Cứu Chuộc

Cụm từ
救赎jiù shú

救赎: cứu chuộc; sự cứu rỗi; sự cứu độ

Cụm từ
掳人勒赎lǔ rén lè shú

掳人勒赎: bắt cóc tống tiền

Cụm từ
找赎zhǎo shú

找赎: (phương ngữ) trả tiền thừa

Cụm từ
将功赎罪jiāng gōng shú zuì

将功赎罪: chuộc tội bằng hành động lập công

Cụm từ