Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “贮”

Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zhù

贮: lưu trữ; tích trữ; kho dự trữ; tiếng Đài Loan đọc là [zhu3]

Từ vựng
贮藏zhù cáng

贮藏: tích trữ; dự trữ; khoản gửi

Cụm từ
贮物zhù wù

贮物: lưu trữ

Cụm từ
贮热zhù rè

贮热: bảo tồn nhiệt

Cụm từ
贮水处zhù shuǐ chù

贮水处: hồ chứa nước

Cụm từ
贮木场zhù mù chǎng

贮木场: bãi gỗ

Cụm từ
贮存管zhù cún guǎn

贮存管: bình chứa chất lỏng hoặc khí; bình gas

Cụm từ
贮存器zhù cún qì

贮存器: thiết bị lưu trữ (máy tính)

Cụm từ
贮存zhù cún

贮存: lưu trữ; gửi

Cụm từ
贮备zhù bèi

贮备: lưu trữ

Cụm từ
青贮qīng zhù

青贮: thức ăn ủ chua; thức ăn xanh

Cụm từ
积贮jī zhù

积贮: dự trữ

Cụm từ