Kết quả tra từ “贝克”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
贝克bèi kè
贝克: becquerel (đơn vị phóng xạ, ký hiệu Bq) (viết tắt của 貝克勒爾|贝克勒尔[bei4 ke4 le4 er3])
贝克尔Bèi kè ěr
贝克尔: Baker hoặc Becker (tên)
贝克汉姆Bèi kè hàn mǔ
贝克汉姆: Beckenham hoặc Beckham (tên); David Beckham (1975-), cầu thủ bóng đá người Anh, tiền vệ
贝克勒尔bèi kè lè ěr
贝克勒尔: bécquerel (đơn vị phóng xạ, ký hiệu Bq); viết tắt của 貝克|贝克[bei4 ke4]
马尔贝克Mǎ ěr bèi kè
马尔贝克: Malbec (loại nho)
斯坦贝克Sī tǎn bèi kè
斯坦贝克: John Steinbeck (1902-1968), tiểu thuyết gia Mỹ
吕贝克Lǚ bèi kè
吕贝克: Thành phố Lübeck, Đức