Kết quả tra từ “貂”
Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
貂: chồn zibelin hoặc chồn marten (chi Martes)
貂裘换酒: nghĩa đen: đổi áo lông lấy rượu (thành ngữ); nghĩa bóng: (người giàu có) sống cuộc đời truỵ lạc và phung phí
貂蝉: Điêu Thuyền (-192), một trong tứ đại mỹ nhân 四大美女[si4 da4 mei3 nu:3], trong tiểu thuyết là một mỹ nhân nổi tiếng thời cuối nhà Hán, được gả cho…
貂皮: da chồn mink
貂熊: chồn gulô (Gulo gulo)
黑貂: chồn zibelin (Martes zibellina)
雪貂: chồn sương
紫貂: chồn zibelin (Martes zibellina)
狗尾续貂: nghĩa đen: lấy đuôi chó nối đuôi chồn (thành ngữ); nghĩa bóng: phần tiếp theo vô giá trị của một kiệt tác
水貂: chồn vizon (Mustela lutreola, M. vison)
三貂角: mũi San Diego hoặc Santiao, điểm cực đông của đảo Đài Loan