Kết quả tra từ “谪”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
谪zhé
谪: biến thể của 謫|谪[zhe2]
谪zhé
谪: giáng chức quan cao xuống vị trí nhỏ ở vùng xa (hình phạt thời Trung Quốc phong kiến); đày hoặc lưu đày; (đối với thần tiên) đày khỏi thiên…
谪戍zhé shù
谪戍: đày ải lao dịch
谪居zhé jū
谪居: (đối với quan lại thời Trung Quốc phong kiến) sống trong cảnh lưu đày
谪仙zhé xiān
谪仙: thiên tài (nghĩa đen là tiên bị đày xuống trần gian), một danh hiệu cho những cá nhân xuất chúng như nhà thơ thời Đường Lý Bạch 李白[Li3 Bai2]…
贬谪biǎn zhé
贬谪: đày khỏi triều đình; giáng chức
指谪zhǐ zhé
指谪: chỉ trích