Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “诫”

Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
jiè

诫: điều răn; cấm

Từ vựng
诫命jiè mìng

诫命: điều răn

Cụm từ
警诫jǐng jiè

警诫: cảnh báo; khuyên răn (biến thể của 警戒[jing3 jie4])

Cụm từ
谆谆告诫zhūn zhūn gào jiè

谆谆告诫: khuyên nhủ chân thành nhiều lần (thành ngữ); khuyên răn

Thành ngữ
训诫xùn jiè

训诫: khiển trách; khuyên răn; lên lớp ai đó

Cụm từ
规诫guī jiè

规诫: khuyên răn (chống lại một hành động nào đó); khuyên bảo

Cụm từ
小惩大诫xiǎo chéng dà jiè

小惩大诫: nghĩa đen: phạt nhẹ để ngăn nhiều (thành ngữ); phê bình sai lầm trước đây một cách nghiêm khắc để ngăn lặp lại trên quy mô lớn

Thành ngữ
告诫gào jiè

告诫: cảnh báo; khuyên răn

Cụm từ
十诫shí jiè

十诫: mười điều răn

Cụm từ
劝诫quàn jiè

劝诫: khuyên răn; cảnh báo

Cụm từ