Kết quả tra từ “诏”
Tìm thấy 18 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
诏: (văn học) khiển trách; (dạng cố định) chiếu chỉ hoàng gia
诏谕: sắc lệnh
诏狱: ngục tối hoàng gia (giam giữ theo lệnh hoàng đế)
诏书: chiếu thư
诏旨: chiếu chỉ
诏安县: huyện Zhao'an ở Zhangzhou 漳州[Zhang1 zhou1], Phúc Kiến
诏安: huyện Zhao'an ở Zhangzhou 漳州[Zhang1 zhou1], Phúc Kiến
诏令: mệnh lệnh hoàng gia
遗诏: chiếu chỉ truyền lại (của hoàng đế trước)
矫诏: giả vờ thay mặt hoàng đế
应诏: ứng chiếu chỉ
待诏: chuyên gia trong một lĩnh vực chuyên môn như y học, bói toán hoặc cờ, sẵn sàng phục vụ hoàng đế (thời nhà Đường và Tống)
密诏: chiếu chỉ mật
奉诏: nhận chiếu chỉ hoàng gia
南诏国: Nam Chiếu, vương quốc thế kỷ 8 và 9 ở Vân Nam, có lúc liên minh với nhà Đường chống áp lực Thổ Phồn của Tây Tạng
南诏: Vương quốc Nam Chiếu 738-937 ở tây nam Trung Quốc và Đông Nam Á
先帝遗诏: chiếu chỉ truy phong của tiên đế; chiếu chỉ của Lưu Bị 劉備|刘备[Liu2 Bei4] để lại cho hậu thế
下诏: ban hành chiếu chỉ