Kết quả tra từ “诉”
Tìm thấy 56 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
kêu ca; kiện; kể
biến thể của 訴|诉[su4]
kháng cáo; một kháng cáo (pháp luật)
kể lại; thuật lại
kêu gọi công chúng
kêu gọi (lý trí, tình cảm, lòng từ thiện, v.v.); phải dùng đến (một biện pháp)
vụ kiện; hành động pháp lý; cáo buộc
kể lại; thuật lại; nói về; (nghĩa bóng) (một sự vật) là minh chứng cho (một lịch sử đã qua)
luật tố tụng
đang kiện tụng; trong quá trình tố tụng
vụ kiện
phàn nàn; kêu ca; oán thán
bản cáo trạng; lời bào chữa; đơn khiếu nại
yêu cầu; kêu gọi; kiến nghị; nguyện vọng; mong muốn; yêu cầu; quảng bá thương hiệu; thu hút (người tiêu dùng); thông điệp (tiếp thị); lời chào…
phàn nàn; xả nỗi oan ức
(law) kiện tập thể
trình bày; khẳng định
(pháp luật) thời hạn có thể khởi tố hoặc kiện ai đó (theo quy định của thời hiệu)
khởi tố; được phép khởi kiện
nguyên đơn
bản cáo trạng (pháp luật); bản trình bày cáo buộc (pháp luật)
công tố viên
khởi kiện; đưa đơn kiện; truy tố
bị đơn phúc thẩm (bên thắng ở tòa sơ thẩm, chiến thắng đang bị bên thua kháng cáo)
thông điệp marketing
khởi tố tư nhân (luật); (bệnh nhân) mô tả (triệu chứng của mình)
đơn kháng cáo
nộp đơn khiếu nại; kháng cáo (lên cơ quan có thẩm quyền, tòa án cấp trên, v.v.); khiếu nại; kháng cáo
vụ kiện dân sự; kháng cáo dân sự (trái với vụ án hình sự)
thua kiện
rút đơn kiện
khởi tố ai đó
tố cáo; lên án; khiếu nại; chỉ trích
phản đối phán quyết; kháng cáo
phàn nàn; khiếu nại; đăng ký khiếu nại (đặc biệt là khách hàng)
(của bị đơn) phản hồi cáo buộc; tự bào chữa
khiếu nại của khách hàng; phàn nàn về sản phẩm hoặc dịch vụ của công ty
xem 如泣如訴|如泣如诉[ru2 qi4 ru2 su4]
nghĩa đen: như khóc như than (thành ngữ); bóng: bi thương (âm nhạc hoặc ca hát)
trong thời gian kiện tụng
than khóc; phàn nàn trong nước mắt; kêu gào cáo buộc
nói; thông báo; cho biết
thổ lộ (ý kiến của mình)
phản tố
phản tố; cáo buộc ngược lại (pháp luật)
thắng kiện
tố tụng hình sự; viết tắt của 刑事訴訟法|刑事诉讼法
tố tụng hình sự
kể lại; giải thích; tự biện hộ
biện lý; quốc công tố; kiểm sát viên
công tố; khởi tố hình sự
nói ra hết (những gì trong lòng)
(thành ngữ) tâm sự với nhau
(y học) khai bệnh; lời mô tả ngắn gọn của bệnh nhân về bệnh của mình; (pháp luật) vụ kiện chính; yêu cầu chính
tòa án phúc thẩm
kháng cáo (một vụ án tư pháp); kháng cáo