Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “诉”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

kêu ca; kiện; kể

Từ vựng
诉冤
sù yuān

phàn nàn; xả nỗi oan ức

Cụm từ
诉愿
sù yuàn

kháng cáo; một kháng cáo (pháp luật)

Cụm từ
诉求
sù qiú

yêu cầu; kêu gọi; kiến nghị; nguyện vọng; mong muốn; yêu cầu; quảng bá thương hiệu; thu hút (người tiêu dùng); thông điệp (tiếp thị); lời chào hàng

Cụm từ
诉状
sù zhuàng

bản cáo trạng; lời bào chữa; đơn khiếu nại

Cụm từ
诉苦
sù kǔ

phàn nàn; kêu ca; oán thán

Cụm từ
诉论
sù lùn

vụ kiện; hành động pháp lý; cáo buộc

Cụm từ
诉讼
sù sòng

vụ kiện

Cụm từ
诉说
sù shuō

kể lại; thuật lại; nói về; (nghĩa bóng) (một sự vật) là minh chứng cho (một lịch sử đã qua)

Cụm từ
诉诸
sù zhū

kêu gọi (lý trí, tình cảm, lòng từ thiện, v.v.); phải dùng đến (một biện pháp)

Cụm từ
诉述
sù shù

kể lại; thuật lại

Cụm từ
诉讼中
sù sòng zhōng

đang kiện tụng; trong quá trình tố tụng

Cụm từ
诉讼法
sù sòng fǎ

luật tố tụng

Cụm từ
诉诸公论
sù zhū gōng lùn

kêu gọi công chúng

Cụm từ
告诉
gàosu

nói

Từ vựng HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
投诉
tóusù

khiếu nại

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
上诉
shàng sù

kháng cáo (một vụ án tư pháp); kháng cáo

Cụm từ
主诉
zhǔ sù

(y học) khai bệnh; lời mô tả ngắn gọn của bệnh nhân về bệnh của mình; (pháp luật) vụ kiện chính; yêu cầu chính

Cụm từ
倾诉
qīng sù

nói ra hết (những gì trong lòng)

Cụm từ
公诉
gōng sù

công tố; khởi tố hình sự

Cụm từ
分诉
fēn sù

kể lại; giải thích; tự biện hộ

Cụm từ
反诉
fǎn sù

phản tố; cáo buộc ngược lại (pháp luật)

Cụm từ
吐诉
tǔ sù

thổ lộ (ý kiến của mình)

Cụm từ
哭诉
kū sù

than khóc; phàn nàn trong nước mắt; kêu gào cáo buộc

Cụm từ