Kết quả cho “诉”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
kêu ca; kiện; kể
phàn nàn; xả nỗi oan ức
kháng cáo; một kháng cáo (pháp luật)
yêu cầu; kêu gọi; kiến nghị; nguyện vọng; mong muốn; yêu cầu; quảng bá thương hiệu; thu hút (người tiêu dùng); thông điệp (tiếp thị); lời chào hàng
bản cáo trạng; lời bào chữa; đơn khiếu nại
phàn nàn; kêu ca; oán thán
vụ kiện; hành động pháp lý; cáo buộc
vụ kiện
kể lại; thuật lại; nói về; (nghĩa bóng) (một sự vật) là minh chứng cho (một lịch sử đã qua)
kêu gọi (lý trí, tình cảm, lòng từ thiện, v.v.); phải dùng đến (một biện pháp)
kể lại; thuật lại
đang kiện tụng; trong quá trình tố tụng
luật tố tụng
kêu gọi công chúng
nói
khiếu nại
kháng cáo (một vụ án tư pháp); kháng cáo
(y học) khai bệnh; lời mô tả ngắn gọn của bệnh nhân về bệnh của mình; (pháp luật) vụ kiện chính; yêu cầu chính
nói ra hết (những gì trong lòng)
công tố; khởi tố hình sự
kể lại; giải thích; tự biện hộ
phản tố; cáo buộc ngược lại (pháp luật)
thổ lộ (ý kiến của mình)
than khóc; phàn nàn trong nước mắt; kêu gào cáo buộc