Kết quả tra từ “观察”
Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
观察guān chá
观察: quan sát; theo dõi; khảo sát
观察者guān chá zhě
观察者: người quan sát
观察家guān chá jiā
观察家: nhà quan sát; The Observer (báo của Anh)
观察哨guān chá shào
观察哨: trạm gác
观察员guān chá yuán
观察员: người quan sát
观察力guān chá lì
观察力: khả năng quan sát; nhận thức
观察人士guān chá rén shì
观察人士: người quan sát
肉眼观察ròu yǎn guān chá
肉眼观察: quan sát bằng mắt thường
信用观察xìn yòng guān chá
信用观察: theo dõi tín dụng
人权观察Rén quán Guān chá
人权观察: Tổ chức Theo dõi Nhân quyền (HRW), tổ chức phi chính phủ có trụ sở tại New York