Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “西北”

Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
西北xī běi

西北: tây bắc

Cụm từ
西北雨xī běi yǔ

西北雨: mưa dông (Đài Loan)

Cụm từ
西北部Xī běi bù

西北部: phần tây bắc

Cụm từ
西北农林科技大学Xī běi Nóng lín Kē jì Dà xué

西北农林科技大学: Đại học Nông Lâm Khoa học và Công nghệ Tây Bắc

Cụm từ
西北航空公司Xī běi Háng kōng Gōng sī

西北航空公司: Hãng hàng không Northwest

Cụm từ
西北方xī běi fāng

西北方: hướng tây bắc; tây bắc

Cụm từ
西北工业大学Xī běi Gōng yè Dà xué

西北工业大学: Đại học Công nghiệp Tây Bắc

Cụm từ
西北大学Xī běi Dà xué

西北大学: Đại học Northwest

Cụm từ
东南西北中dōng nán xī běi zhōng

东南西北中: năm hướng 五方 đông, nam, tây, bắc và trung tâm

Cụm từ
东南西北dōng nán xī běi

东南西北: đông, nam, tây và bắc; tất cả các hướng

Cụm từ
喝西北风hē xī běi fēng

喝西北风: nghĩa đen uống gió tây bắc (thành ngữ); đói rét

Thành ngữ
中国西北边陲Zhōng guó xī běi biān chuí

中国西北边陲: khu vực biên giới tây bắc Trung Quốc (tức Tân Cương)

Cụm từ