Kết quả tra từ “蝇”
Tìm thấy 15 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
蝇: ruồi; chòm sao Con Ruồi; LT:隻|只[zhi1]
蝇虎: nhện nhảy (họ Salticidae)
蝇子: ruồi nhà
苍蝇老虎: (thông tục) nhện nhảy (loài lao vào ruồi nhà, do đó có tên tiếng Trung)
苍蝇拍: vỉ đập ruồi
苍蝇座: Musca (chòm sao)
苍蝇不叮无缝蛋: nghĩa đen: ruồi không đậu trứng không vết nứt (thành ngữ); hình bóng: không có lửa làm sao có khói
苍蝇: con ruồi; LT:隻|只[zhi1]
无头苍蝇: như ruồi không đầu (ví ai đó đang cuống cuồng chạy loanh quanh)
没头苍蝇: xem 無頭蒼蠅|无头苍蝇[wu2 tou2 cang1 ying5]
毒蝇伞: nấm ruồi độc (Amanita muscaria)
果蝇: ruồi giấm
捕蝇草: cây bắt ruồi Venus (Dionaea muscipula)
家蝇: ruồi nhà
如蝇逐臭: như ruồi đuổi theo mùi hôi (thành ngữ); đám đông chạy theo người giàu và quyền lực; đám đông chạy theo rác rưởi