Kết quả tra từ “虽”
Tìm thấy 15 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
虽: mặc dù; dù rằng
虽说: tuy; dù
虽然: mặc dù; cho dù (thường dùng kết hợp với 可是[ke3 shi4] hoặc 但是[dan4 shi4],...)
虽死犹生: nghĩa đen: mặc dù đã chết, như thể vẫn còn sống (thành ngữ); vẫn còn với chúng ta trong tinh thần
虽死犹荣: nghĩa đen: mặc dù đã chết, cũng vinh dự; chết một cái chết vinh quang
虽是: mặc dù; ngay cả khi; thậm chí nếu
虽败犹荣: vinh dự ngay cả khi thất bại (thành ngữ)
虽则: tuy nhiên; mặc dù
麻雀虽小,五脏俱全: chim sẻ tuy nhỏ, nhưng ngũ tạng đều đủ (thành ngữ); nhỏ nhưng đầy đủ mọi chi tiết
话虽如此: dù vậy đi nữa
秤砣虽小压千斤: tuy nhỏ, quả cân có thể làm lật một trăm cân (thành ngữ); chi tiết tưởng chừng không đáng kể có thể có ảnh hưởng lớn; vì thiếu một cái đinh mà…
牡丹虽好,终须绿叶扶持: Dù hoa mẫu đơn đẹp, nhưng cuối cùng vẫn cần lá xanh nâng đỡ (thành ngữ). Dù bạn có giỏi giang đến đâu, cũng không thể làm gì nếu thiếu sự hỗ…
牡丹虽好,全凭绿叶扶持: Mặc dù hoa mẫu đơn đẹp, nhưng hoàn toàn nhờ vào lá xanh nâng đỡ (thành ngữ). Dù bạn có tài giỏi thế nào, cũng không thể làm gì nếu không có sự…
牡丹虽好,全仗绿叶扶持: Mặc dù hoa mẫu đơn đẹp, nhưng hoàn toàn nhờ vào lá xanh nâng đỡ (thành ngữ). Dù bạn có tài giỏi thế nào, cũng không thể làm gì nếu không có sự…
牡丹虽好,全仗绿叶扶: Mặc dù hoa mẫu đơn đẹp, nhưng hoàn toàn nhờ vào lá xanh nâng đỡ (thành ngữ). Dù bạn có tài giỏi thế nào, cũng không thể làm gì nếu không có sự…