Kết quả tra từ “蕴”
Tìm thấy 18 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
蕴: tích lũy; chứa đựng; tồn trữ; tập hợp lại; sưu tập; chiều sâu; nội lực; sâu sắc
蕴藏量: trữ lượng; số lượng còn trong kho
蕴藏: chứa đựng; dự trữ (nguồn lực chưa khai thác, v.v.)
蕴藉: hàm súc; kiềm chế; được thấm nhuần
蕴蓄: tiềm ẩn; ẩn giấu và chưa phát triển
蕴聚: chứa đựng; tích lũy; giữ kín
蕴结: tiềm ẩn (mong muốn, cảm xúc,...); dồn nén
蕴积: kết tụ; tích lũy
蕴涵: chứa đựng; tích lũy; bao hàm; điều kiện ngầm; ẩn ý; hàm ý
蕴和: chứa đựng (ví dụ: bài thơ chứa cảm xúc); được chứa trong
蕴含: chứa đựng; tích lũy
风流蕴藉: điềm đạm và tao nhã
意蕴: ý nghĩa bên trong; hàm ý; hàm súc
底蕴: thông tin bên trong; chi tiết cụ thể
富蕴县: huyện Phú Uẩn, địa khu A Lặc Thái 阿勒泰地區|阿勒泰地区[A1 le4 tai4 di4 qu1], Tân Cương
富蕴: huyện Phú Uẩn, địa khu A Lặc Thái 阿勒泰地區|阿勒泰地区[A1 le4 tai4 di4 qu1], Tân Cương
含蕴: chứa; giữ; nội dung; (về bài thơ, v.v.) đầy ý nghĩa ẩn chứa
五蕴: ngũ uẩn (từ tiếng Phạn "skandha") (Phật giáo)