Kết quả tra từ “蕉”
Tìm thấy 13 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
蕉: xem 蕉萃[qiao2 cui4]
蕉: chuối
蕉麻: cây abaca; sợi gai Manila
蕉萃: biến thể của 憔悴[qiao2 cui4]
蕉岭县: Huyện Jiaoling ở Meizhou 梅州[Mei2 zhou1], Quảng Đông
蕉岭: Huyện Jiaoling ở Meizhou 梅州[Mei2 zhou1], Quảng Đông
蕉城区: quận Jiaocheng của thành phố Ningde 寧德市|宁德市[Ning2 de2 shi4], Phúc Kiến
蕉城: quận Jiaocheng của thành phố Ningde 寧德市|宁德市[Ning2 de2 shi4], Phúc Kiến
香蕉人: người chuối (vỏ vàng, ruột trắng); thuật ngữ hơi miệt thị người Trung dùng cho người Mỹ gốc Á đã đồng hóa; người có ngoại hình châu Á nhưng…
香蕉: quả chuối; LT: 枝[zhi1], 根[gen1], 個|个[ge4], 把[ba3]
芭蕉扇: quạt lá cọ
芭蕉: chuối Nhật (Musa basjoo)
美人蕉: cây dong riềng (chi Canna)