Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “落地”

Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
落地luò dì

落地: rơi xuống đất; được đặt xuống đất; chạm đất; được sinh ra; (máy bay) hạ cánh

Cụm từ
落地鼓luò dì gǔ

落地鼓: trống floor tom (thành phần của bộ trống)

Cụm từ
落地签luò dì qiān

落地签: thị thực tại chỗ; thị thực khi đến

Cụm từ
落地窗luò dì chuāng

落地窗: cửa sổ sát đất; cửa sổ kiểu Pháp

Cụm từ
落地生根luò dì shēng gēn

落地生根: cây không khí (Bryophyllum pinnatum); bén rễ

Cụm từ
落地灯luò dì dēng

落地灯: đèn sàn

Cụm từ
靴子落地xuē zi luò dì

靴子落地: nghĩa đen: chiếc ủng rơi xuống sàn (thành ngữ); nghĩa bóng: một sự kiện quan trọng, được mong đợi từ lâu cuối cùng đã xảy ra (ám chỉ một câu…

Thành ngữ
降落地点jiàng luò dì diǎn

降落地点: địa điểm hạ cánh

Cụm từ