Kết quả tra từ “落”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
rơi hoặc rụng; (mặt trời) lặn; (thủy triều) rút; hạ xuống; suy tàn hoặc chìm; bị tụt lại phía sau; rơi vào; nghỉ tại; nhận được; ghi chép lại…
cách đọc khẩu ngữ của 落[luo4] trong một số tổ hợp nhất định
bỏ sót; bị thiếu; quên không mang; bị tụt lại phía sau
sa cơ lỡ vận; lâm vào cảnh khốn cùng; không bị ràng buộc; không theo lẽ thường; cũng đọc là [luo4 tuo4]
Lok Ma Chau (địa danh ở Hồng Kông)
(nghĩa đen) ngã ngựa; (nghĩa bóng) gặp khó khăn; gặp thất bại; bị cách chức (ví dụ: do tham nhũng)
(phương ngữ) mưa
gặp nạn; rơi vào cảnh khốn khó
không được chọn (hoặc bầu); thua cuộc bầu cử
bỏ trốn; chạy trốn
chôn cất người chết
nghĩa đen lá rụng về cội (thành ngữ); nghĩa bóng vạn vật cuối cùng trở về cội nguồn; tuổi già, người xa xứ trở về quê hương
cây rụng lá; thực vật rụng lá
cây thông Larix (Pinus larix); cây thông rụng lá
lớp lá rụng
cây rụng lá
chất rụng lá
lá khô; rụng lá (cây cối); rụng lá
người cô độc; khó hoà hợp với người khác
u sầu; không vui
lạnh lùng; xa cách; khó giao tiếp
lạnh lùng nên không có bạn (thành ngữ)
(cử chỉ, lời nói, v.v.) tự nhiên và không gò bó
biến thể của 落寞[luo4 mo4]
chạy trốn trong thất bại; chạy biến
lên rừng làm thảo khấu (thành ngữ)
quả lạc (đậu phộng)
thê thảm; tan tác hoàn toàn
hoa rơi hữu ý, nước chảy vô tình (thành ngữ); ví một bên thì sẵn lòng, nhưng bên kia lại thờ ơ (thường chỉ tình đơn phương)
bị phai màu; thay đổi màu; cũng đọc là [luo4 se4]
ở lại một thời gian; dừng chân; nghỉ lại; chìm xuống (mặt đất mềm); đồ ăn thừa
biến thể của 絡腮鬍子|络腮胡子[luo4 sai1 hu2 zi5]
(chim, cá, v.v.) bị mắc lưới; (quả bóng tennis) trúng lưới; (tội phạm) bị bắt
định cư (một nơi); cư trú lâu dài; (văn học) xóa tên ai đó khỏi sổ đăng ký
bắt đầu viết hoặc vẽ
trượt kỳ thi
thất bại; không thành công; không đi đến đâu
không đạt được gì; không có kết quả
bỏ sót; sao nhãng (làm việc gì); bỏ lỡ cơ hội; để tuột mất cơ hội
đá rơi
nằm liệt giường vì bệnh
(về thủy triều) rút xuống hoặc rời đi
biến thể của 落寞[luo4 mo4]
xem 掉漆[diao4 qi1]
một người trông ướt sũng và tả tơi; như chuột lột; khốn đốn
rơi nước mắt; khóc
sa cơ lỡ vận; trong cảnh khốn cùng; không bị gò bó; không theo khuôn khổ
ngừng đổ mồ hôi; (mạt chược và trò chơi bài) đánh dấu quân bài bằng mồ hôi, hương thơm, v.v
ống thoát nước; ống máng xối
như chó rơi xuống sông rồi leo lên—rung lắc toàn thân
rơi xuống nước; chìm; ngã xuống nước; bóng gió: sa đọa; rơi vào cảnh đồi bại; sa cơ lỡ vận
đề tên, ngày tháng, hoặc câu ngắn trên tranh, quà tặng, thư từ, v.v.; viết dòng đề như vậy
trượt kỳ thi thời phong kiến; trượt
nghỉ chân tại khách sạn; đưa cái gì đó vào kho
xem 落棧|落栈[luo4 zhan4]
bị cứng cổ sau khi ngủ; (đầu) chạm vào gối
mặt trời lặn
bị bất lợi
bị thất bại; thua cuộc; bị tụt lại phía sau
sa cơ lỡ vận; trong cảnh khốn cùng; không bị gò bó; không theo lẽ thường