Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “萤”

Tìm thấy 16 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
yíng

萤: con đom đóm; bọ phát sáng

Từ vựng
萤石yíng shí

萤石: florit CaF2; quặng fluorit; fluor

Cụm từ
萤焰yíng yàn

萤焰: ánh sáng đom đóm; đom đóm

Cụm từ
萤火虫yíng huǒ chóng

萤火虫: con đom đóm; bọ phát sáng; bọ chớp

Cụm từ
萤火yíng huǒ

萤火: ánh sáng đom đóm; ánh sáng thần tiên

Cụm từ
萤幕保护装置yíng mù bǎo hù zhuāng zhì

萤幕保护装置: trình bảo vệ màn hình (Đài Loan)

Cụm từ
萤幕保护程式yíng mù bǎo hù chéng shì

萤幕保护程式: trình bảo vệ màn hình (Đài Loan)

Cụm từ
萤幕yíng mù

萤幕: màn hình (TV, máy tính, v.v.) (Đài Loan)

Cụm từ
萤光绿yíng guāng lǜ

萤光绿: xanh lá sáng; xanh chuối

Cụm từ
萤光灯yíng guāng dēng

萤光灯: biến thể Đài Loan của 熒光燈|荧光灯[ying2 guang1 deng1]

Cụm từ
萤光yíng guāng

萤光: biến thể Đài Loan của 熒光|荧光[ying2 guang1]

Cụm từ
触控萤幕chù kòng yíng mù

触控萤幕: màn hình cảm ứng; bảng điều khiển cảm ứng

Cụm từ
触控式萤幕chù kòng shì yíng mù

触控式萤幕: màn hình cảm ứng

Cụm từ
聚萤映雪jù yíng yìng xuě

聚萤映雪: nghĩa đen: thu thập đom đóm và học bằng ánh sáng của chúng (thành ngữ); nghĩa bóng: học trò đầy tham vọng từ hoàn cảnh nghèo khó; thức khuya…

Thành ngữ
流萤liú yíng

流萤: con đom đóm

Cụm từ
崔萤Cuī Yíng

崔萤: Choi Yeong (1316-1388), tướng triều đại Cao Ly của Hàn Quốc

Cụm từ