Kết quả tra từ “萎”
Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
萎wěi
萎: héo; rũ; giảm; suy sụp; âm đọc ở Đài Loan: [wei1]
萎靡不振wěi mǐ bù zhèn
萎靡不振: ủ rũ và uể oải (thành ngữ); chán nản
萎靡wěi mǐ
萎靡: ủ rũ; suy sụp
萎蕤wěi ruí
萎蕤: ngọc trúc (Polygonatum odoratum)
萎叶wěi yè
萎叶: lá trầu không
萎缩wěi suō
萎缩: héo; khô héo (cây cối); teo lại (cơ bắp, phong tục xã hội, v.v.)
颓萎tuí wěi
颓萎: bơ phờ; mất tinh thần
阳萎yáng wěi
阳萎: liệt dương (biến thể của 陽痿|阳痿[yang2 wei3])
肌肉萎缩症jī ròu wěi suō zhèng
肌肉萎缩症: bệnh teo cơ
枯萎病kū wěi bìng
枯萎病: bệnh héo rũ
枯萎kū wěi
枯萎: héo; tàn; héo úa; khô héo; kiệt quệ; mệt mỏi; kiệt sức
哲人其萎zhé rén qí wěi
哲人其萎: một người thông thái đã qua đời (thành ngữ)