Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “萃”

Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
cuì

萃: thu thập; tập hợp; dày đặc; cỏ mọc um tùm; rậm rạp; tập trung; tụ họp

Từ vựng
萃取cuì qǔ

萃取: (hóa học) chiết xuất lỏng-lỏng (còn gọi là chiết xuất dung môi); chiết xuất

Cụm từ
集萃jí cuì

集萃: tinh tuyển

Cụm từ
荟萃huì cuì

荟萃: (của người xuất chúng hoặc vật tinh xảo) tụ họp; tập hợp

Cụm từ
蕉萃qiáo cuì

蕉萃: biến thể của 憔悴[qiao2 cui4]

Cụm từ
拔萃bá cuì

拔萃: xuất chúng; có tài năng nổi bật

Cụm từ
出类拔萃chū lèi bá cuì

出类拔萃: xuất sắc hơn người thường (thành ngữ); vượt trội; ưu tú; xuất chúng

Thành ngữ