Kết quả tra từ “芜”
Tìm thấy 24 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
芜: rậm rạp cỏ dại
芜驳: không trật tự; lẫn lộn; bối rối
芜杂: pha tạp; lẫn lộn và không trật tự (văn viết); lộn xộn và rối rắm; không logic và lẫn lộn
芜鄙: rối rắm và hạn chế (văn viết)
芜词: lời lẽ dư thừa
芜菁甘蓝: củ cải Thụy Điển (rau)
芜菁: củ cải
芜繁: rắc rối phức tạp
芜累: lẫn lộn và dư thừa
芜秽: bị cỏ dại mọc um tùm
芜湖县: huyện Vu Hồ, Vu Hồ 蕪湖|芜湖[Wu2 hu2], An Huy
芜湖市: Vu Hồ, thành phố cấp địa khu ở An Huy
芜湖: Vu Hồ, thành phố cấp địa khu ở An Huy
芜劣: rối rắm và kém cỏi (văn viết)
芜俚: thô tục và tầm thường
蘼芜: Gracilaria confervoides (một loại thảo mộc thơm)
蘅芜: Cây gừng Asarum blumei
莱芜市: thành phố cấp địa khu Laiwu, tỉnh Sơn Đông
莱芜: cánh đồng cỏ dại mọc um tùm
荒芜: bị bỏ mặc cho mọc không kiểm soát; rậm rạp; mọc hoang
繁芜: dài dòng; lắm lời; phát triển mạnh mẽ và hưng thịnh
榛芜: hoang dã; rậm rạp và cỏ dại; khiêm tốn; thấp kém
平芜: đồng cỏ rộng
去芜存菁: nghĩa đen: loại bỏ cỏ dại và giữ lại hoa; tách lúa mì khỏi vỏ trấu (thành ngữ)