Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “节流”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
节流jié liú

节流: kiểm soát lưu lượng; làm nghẹt; van đập; van tiết lưu; bộ điều áp

Cụm từ
节流阀jié liú fá

节流阀: van tiết lưu

Cụm từ
节流踏板jié liú tà bǎn

节流踏板: bàn đạp ga; chân ga

Cụm từ
开源节流kāi yuán jié liú

开源节流: nghĩa đen: mở nguồn nước và giảm dòng chảy (thành ngữ); tăng thu nhập và tiết kiệm chi tiêu; mở rộng nguồn thu và tiết kiệm chi tiêu

Thành ngữ
全节流quán jié liú

全节流: hết ga; tốc độ tối đa

Cụm từ