Kết quả tra từ “自得”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
自得zì dé
自得: hài lòng; hài lòng với vị trí của mình
自得其乐zì dé qí lè
自得其乐: tìm thấy niềm vui theo cách của mình; tự thưởng thức một cách yên tĩnh
逍遥自得xiāo yáo zì dé
逍遥自得: làm điều mình thích (thành ngữ); tự do tự tại
轩轩自得xuān xuān zì dé
轩轩自得: đắc ý, tự mãn
洋洋自得yáng yáng zì dé
洋洋自得: hết sức hài lòng với bản thân (thành ngữ); tự hào; tự mãn
怡然自得yí rán zì dé
怡然自得: vui vẻ và mãn nguyện (thành ngữ)
安闲自得ān xián zì dé
安闲自得: cảm thấy thoải mái dễ chịu (thành ngữ)
优游自得yōu yóu zì dé
优游自得: tự do tự tại (thành ngữ); không bị ràng buộc