Kết quả cho “自己”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
tự mình, tự bản thân
người cùng phe; chúng ta; người của mình; một người trong chúng ta
tự mình làm; tự phục vụ
là chính mình
lạm quyền (thành ngữ)
(thông tục) (Đài Loan) bị sa thải; bị đuổi việc
tự làm khó mình; tự chuốc họa vào thân (thành ngữ)
Giúp người thì người sẽ giúp mình (thành ngữ)
tự làm mình bị thương khi cố gắng nhấc đá lên (để thả xuống vách đá, nhằm vào kẻ thù) (thành ngữ); gậy ông đập lưng ông
không đâu bằng nhà (thành ngữ)