Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “自己”

Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
自己zì jǐ

自己: bản thân; tự mình

Cụm từ
自己动手zì jǐ dòng shǒu

自己动手: tự mình làm; tự phục vụ

Cụm từ
自己人zì jǐ rén

自己人: người cùng phe; chúng ta; người của mình; một người trong chúng ta

Cụm từ
金窝银窝不如自己的狗窝jīn wō yín wō bù rú zì jǐ de gǒu wō

金窝银窝不如自己的狗窝: không đâu bằng nhà (thành ngữ)

Thành ngữ
与人方便,自己方便yǔ rén fāng biàn , zì jǐ fāng biàn

与人方便,自己方便: Giúp người thì người sẽ giúp mình (thành ngữ)

Thành ngữ
搬起石头砸自己的脚bān qǐ shí tou zá zì jǐ de jiǎo

搬起石头砸自己的脚: tự làm mình bị thương khi cố gắng nhấc đá lên (để thả xuống vách đá, nhằm vào kẻ thù) (thành ngữ); gậy ông đập lưng ông

Thành ngữ
搬石头砸自己的脚bān shí tou zá zì jǐ de jiǎo

搬石头砸自己的脚: tự làm khó mình; tự chuốc họa vào thân (thành ngữ)

Thành ngữ
威福自己wēi fú zì jǐ

威福自己: lạm quyền (thành ngữ)

Thành ngữ
回家吃自己huí jiā chī zì jǐ

回家吃自己: (thông tục) (Đài Loan) bị sa thải; bị đuổi việc

Cụm từ
做自己zuò zì jǐ

做自己: là chính mình

Cụm từ