Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “自如”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
自如zì rú

自如: không bị cản trở; không bị gò bó; một cách trôi chảy; một cách dễ dàng; tự do

Cụm từ
运用自如yùn yòng zì rú

运用自如: thành thạo (thành ngữ)

Thành ngữ
进退自如jìn tuì zì rú

进退自如: tự do tiến thoái (thành ngữ); có không gian để xoay xở

Thành ngữ
操纵自如cāo zòng zì rú

操纵自如: vận hành (máy móc,...) thành thạo

Cụm từ
挥洒自如huī sǎ zì rú

挥洒自如: (thành ngữ) làm việc gì đó rất thành thạo

Thành ngữ
应付自如yìng fu zì rú

应付自如: xử lý công việc một cách dễ dàng (thành ngữ); tự chủ

Thành ngữ