Kết quả tra từ “脚踏”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
脚踏jiǎo tà
脚踏: bàn đạp
脚踏钹jiǎo tà bó
脚踏钹: hihat (thành phần của bộ trống)
脚踏车jiǎo tà chē
脚踏车: (Đài Loan) xe đạp; LT:輛|辆[liang4]
脚踏板jiǎo tà bǎn
脚踏板: bàn đạp; bàn máy; (xe máy) sàn để chân
脚踏实地jiǎo tà shí dì
脚踏实地: có đôi chân đặt vững trên mặt đất (thành ngữ); thực tế không viển vông; tính cách vững vàng và nghiêm túc
脚踏两只船jiǎo tà liǎng zhī chuán
脚踏两只船: đứng hai chân hai thuyền; đặt cược hai phía; đang ngoại tình
脚踏两条船jiǎo tà liǎng tiáo chuán
脚踏两条船: nghĩa đen: đứng mỗi chân trên một chiếc thuyền (thành ngữ); nghĩa bóng: muốn hai phía cùng có lợi; theo đuổi hai mục tiêu cùng lúc; (đặc biệt)…
机器脚踏车jī qì jiǎo tà chē
机器脚踏车: (tiếng địa phương) xe máy; viết tắt thành 機車|机车[ji1 che1]