Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “肖”

Tìm thấy 18 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
xiào

肖: giống; tương tự; giống như; như

Từ vựng
肖邦Xiāo bāng

肖邦: Frédéric Chopin (1810-1849), nghệ sĩ piano và nhà soạn nhạc người Ba Lan

Cụm từ
肖蛸xiāo shāo

肖蛸: biến thể của 蠨蛸|蟏蛸[xiao1 shao1]

Cụm từ
肖扬Xiāo Yáng

肖扬: Tiêu Dương (1938-), chánh án Toà án Tối cao Trung Quốc 1998-2008

Cụm từ
肖想xiào xiǎng

肖想: (Đài Loan) mơ tưởng có được (thứ không thể có); thèm muốn (thứ ngoài tầm với) (từ tiếng Đài Loan 數想, phát âm Tai-lo [siàu-siūnn])

Cụm từ
肖恩Xiāo ēn

肖恩: Sean, Shaun hoặc Shawn (tên)

Cụm từ
肖像xiào xiàng

肖像: chân dung (tranh, ảnh, v.v.); (theo nghĩa chung) sự thể hiện một người; chân dung

Cụm từ
肖似xiào sì

肖似: giống; giống như

Cụm từ
肖伯纳Xiāo Bó nà

肖伯纳: Bernard Shaw (1856-1950), nhà viết kịch người Anh gốc Ireland

Cụm từ
酷肖kù xiào

酷肖: cực kỳ giống

Cụm từ
逼肖bī xiào

逼肖: rất giống; giống hệt

Cụm từ
维妙维肖wéi miào wéi xiào

维妙维肖: bắt chước một cách hoàn hảo; sống động như thật

Cụm từ
毕肖bì xiào

毕肖: rất giống; giống hệt; nhìn rất giống; như đúc

Cụm từ
生肖属相shēng xiào shǔ xiàng

生肖属相: năm sinh được xác định bởi con giáp (chuột, trâu, hổ, v.v.)

Cụm từ
生肖shēng xiào

生肖: một trong mười hai con vật tượng trưng cho địa chi 地支[di4 zhi1]; con giáp trong hoàng đạo Trung Quốc

Cụm từ
惟妙惟肖wéi miào wéi xiào

惟妙惟肖: bắt chước hoàn hảo; sống động như thật

Cụm từ
努瓦克肖特Nǔ wǎ kè xiāo tè

努瓦克肖特: Nouakchott, thủ đô của Mauritania

Cụm từ
不肖bù xiào

不肖: (văn học) không giống cha mẹ; suy đồi; không xứng đáng

Cụm từ