Kết quả tra từ “联盟”
Tìm thấy 25 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
联盟: liên minh; hiệp hội; liên đoàn
联盟号: Soyuz (liên minh), loạt tàu vũ trụ của Nga
非洲联盟: Liên minh Châu Phi
阿拉伯电信联盟: Liên minh Viễn thông Ả Rập
阿拉伯国家联盟: Liên đoàn Ả Rập, tổ chức khu vực của các quốc gia Ả Rập ở Tây Nam Á, Bắc và Đông Bắc Phi, chính thức gọi là Liên đoàn các quốc gia Ả Rập
西欧联盟: Liên minh Tây Âu (WEU)
苏维埃社会主义共和国联盟: Liên bang Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Xô viết (Liên Xô), 1922-1991; viết tắt thành 蘇聯|苏联[Su1 lian2] Liên Xô
万国邮政联盟: Liên minh Bưu chính Quốc tế
英雄联盟: Liên Minh Huyền Thoại (trò chơi điện tử)
民主建港协进联盟: Liên minh Dân chủ Kiến thiết Hồng Kông (DAB), một đảng chính trị ủng hộ Bắc Kinh ở Hồng Kông
欧洲自由贸易联盟: Hiệp hội Mậu dịch Tự do Châu Âu
欧洲联盟: Liên minh Châu Âu (EU)
东南亚联盟: ASEAN (Hiệp hội các Quốc gia Đông Nam Á); giống như 東南亞國家聯盟|东南亚国家联盟[Dong1 nan2 ya4 Guo2 jia1 Lian2 meng2]
东南亚国家联盟: ASEAN (Hiệp hội các Quốc gia Đông Nam Á)
基督教民主联盟: Liên minh Dân chủ Cơ Đốc (đảng chính trị Đức)
国际电信联盟: Liên minh Viễn thông Quốc tế; ITU
国际联盟: Hội Quốc Liên (1920-1946), đặt tại Geneva, tiền thân của Liên Hợp Quốc
国际数学联盟: Liên đoàn Toán học Quốc tế
南联盟: Cộng hòa Liên bang Nam Tư (1992-2003) (viết tắt của 南斯拉夫联盟共和国|南斯拉夫聯盟共和國[Nan2 si1 la1 fu1 Lian2 meng2 Gong4 he2 guo2])
南亚区域合作联盟: Hiệp hội Hợp tác Khu vực Nam Á (SAARC)
加勒比国家联盟: Liên minh các quốc gia Caribe
全国民主联盟: Liên đoàn Quốc gia vì Dân chủ Myanmar hoặc Burma (NLD)
人民联盟党: đảng liên minh nhân dân; liên đoàn Awami Bangladesh
九校联盟: Liên minh C9, liên minh chín trường đại học danh tiếng ở Trung Quốc, thành lập năm 1998
中国左翼作家联盟: Liên minh Nhà văn Cánh tả, một tổ chức của các nhà văn thành lập ở Trung Quốc năm 1930