Kết quả tra từ “耶稣”
Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
耶稣Yē sū
耶稣: Chúa Giê-su
耶稣降临节Yē sū Jiàng lín jié
耶稣降临节: Mùa Vọng (thời kỳ 4 tuần trước lễ Giáng Sinh của Kitô giáo)
耶稣会士Yē sū huì shì
耶稣会士: một tu sĩ Dòng Tên; thành viên Tu hội Chúa Giêsu
耶稣会Yē sū huì
耶稣会: Dòng Tên (Tu hội Chúa Giêsu)
耶稣教Yē sū jiào
耶稣教: Đạo Tin Lành
耶稣基督末世圣徒教会Yē sū Jī dū Mò shì Shèng tú Jiào huì
耶稣基督末世圣徒教会: Giáo hội Các Thánh Hữu Ngày Sau của Chúa Giê-su Ki-tô
耶稣基督后期圣徒教会Yē sū Jī dū Hòu qī Shèng tú Jiào huì
耶稣基督后期圣徒教会: Giáo hội Các Thánh Hữu Ngày Sau của Chúa Giê-su Ki-tô
耶稣基督Yē sū Jī dū
耶稣基督: Chúa Giê-su Ki-tô
耶稣受难节Yē sū Shòu nàn jié
耶稣受难节: Ngày Thứ Sáu Tuần Thánh
耶稣升天节Yē sū Shēng tiān jié
耶稣升天节: Lễ Thăng Thiên (lễ Kitô giáo bốn mươi ngày sau Lễ Phục Sinh)
耶稣光Yē sū guāng
耶稣光: tia sáng hoàng hôn; chùm tia mặt trời