Kết quả tra từ “老家”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
老家lǎo jiā
老家: quê quán; nơi sinh; quê nhà hoặc vùng miền
老家贼lǎo jiā zéi
老家贼: (tiếng địa phương) chim sẻ
老家伙lǎo jiā huo
老家伙: (thông tục) ông già; lão già
老家伙lǎo jiā huo
老家伙: biến thể của 老家伙[lao3 jia1 huo5]
回老家huí lǎo jiā
回老家: quay về cội nguồn; trở về quê hương; mở rộng ra là về với tổ tiên (tức là chết)