Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “老人”

Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
老人lǎo rén

老人: ông già hoặc bà già; người cao tuổi; bố mẹ hoặc ông bà lớn tuổi

Cụm từ
老人院lǎo rén yuàn

老人院: nhà dưỡng lão; viện dưỡng lão

Cụm từ
老人家lǎo rén jiā

老人家: cách gọi lịch sự cho ông hoặc bà lớn tuổi

Cụm từ
圣诞老人Shèng dàn Lǎo rén

圣诞老人: Ông Già Noel; Santa Claus

Cụm từ
百岁老人bǎi suì lǎo rén

百岁老人: người sống trăm tuổi

Cụm từ
木讷老人mù nè lǎo rén

木讷老人: người già thật thà; chất phác

Cụm từ
月下老人yuè xià lǎo rén

月下老人: vị thần nhỏ liên quan đến hôn nhân; người mai mối; người hòa giải

Cụm từ
九旬老人jiǔ xún lǎo rén

九旬老人: người thọ chín mươi

Cụm từ
不听老人言,吃亏在眼前bù tīng lǎo rén yán , chī kuī zài yǎn qián

不听老人言,吃亏在眼前: (thành ngữ) phớt lờ lời người già, chịu thiệt trước mắt

Thành ngữ
七旬老人qī xún lǎo rén

七旬老人: người ở độ tuổi thất tuần

Cụm từ