Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “翠”

Tìm thấy 31 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
cuì

翠: xanh lam ngọc; ngọc bích

Từ vựng
翠鸟cuì niǎo

翠鸟: chim bói cá

Cụm từ
翠青蛇cuì qīng shé

翠青蛇: Entechinus major (một loại rắn)

Cụm từ
翠金鹃cuì jīn juān

翠金鹃: (loài chim ở Trung Quốc) tu hú lục bảo châu Á (Chrysococcyx maculatus)

Cụm từ
翠绿cuì lǜ

翠绿: xanh-xanh lục; xanh lục bảo

Cụm từ
翠峦区Cuì luán qū

翠峦区: khu Cuiluan của thành phố Yichun 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang

Cụm từ
翠峦Cuì luán

翠峦: quận Cuiluan của thành phố Y Xuân 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang

Cụm từ
翠屏区Cuì píng qū

翠屏区: quận Cuiping của thành phố Nghi Tân 宜賓市|宜宾市[Yi2 bin1 shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
翠冠玉cuì guān yù

翠冠玉: xương rồng peyote (Lophophora williamsii)

Cụm từ
鹳嘴翡翠guàn zuǐ fěi cuì

鹳嘴翡翠: (loài chim ở Trung Quốc) bói cá mỏ cò (Pelargopsis capensis)

Cụm từ
青翠qīng cuì

青翠: tươi xanh; xanh tươi

Cụm từ
赤翡翠chì fěi cuì

赤翡翠: (loài chim ở Trung Quốc) bói cá hung (Halcyon coromanda)

Cụm từ
蓝耳翠鸟lán ěr cuì niǎo

蓝耳翠鸟: (loài chim ở Trung Quốc) chim bói cá tai xanh (Alcedo meninting)

Cụm từ
蓝翡翠lán fěi cuì

蓝翡翠: (loài chim ở Trung Quốc) bói cá đầu đen (Halcyon pileata)

Cụm từ
葱翠cōng cuì

葱翠: xanh tươi mát

Cụm từ
苍翠cāng cuì

苍翠: xanh tươi

Cụm từ
苍松翠柏cāng sōng cuì bǎi

苍松翠柏: tùng bách xanh tươi (thành ngữ); khí phách kiên cường

Thành ngữ
翡翠fěi cuì

翡翠: cẩm thạch; chim trả ngọc

Cụm từ
翡冷翠Fěi lěng cuì

翡冷翠: Florence, thành phố ở Ý (Đài Loan)

Cụm từ
白领翡翠bái lǐng fěi cuì

白领翡翠: (loài chim ở Trung Quốc) bói cá cổ trắng (Todiramphus chloris)

Cụm từ
白胸翡翠bái xiōng fěi cuì

白胸翡翠: (loài chim ở Trung Quốc) bói cá trắng họng (Halcyon smyrnensis)

Cụm từ
环翠区Huán cuì qū

环翠区: quận Huancui của thành phố Weihai 威海市, Sơn Đông

Cụm từ
环翠Huán cuì

环翠: quận Huancui của thành phố Weihai 威海市, Sơn Đông

Cụm từ
珍珠翡翠白玉汤zhēn zhū fěi cuì bái yù tāng

珍珠翡翠白玉汤: canh bắp cải, cơm và đậu phụ

Cụm từ
滴翠dī cuì

滴翠: xanh tươi; xanh

Cụm từ
派翠西亚Pài cuì xī yà

派翠西亚: Patricia

Cụm từ
普通翠鸟pǔ tōng cuì niǎo

普通翠鸟: (loài chim ở Trung Quốc) chim bói cá thường (Alcedo atthis)

Cụm từ
斑头大翠鸟bān tóu dà cuì niǎo

斑头大翠鸟: (loài chim ở Trung Quốc) chim bói cá của Blyth (Alcedo hercules)

Cụm từ
娇翠jiāo cuì

娇翠: xanh non (chồi)

Cụm từ
卡斯翠Kǎ sī cuì

卡斯翠: Castries, thủ đô của Saint Lucia (phiên âm Đài Loan)

Cụm từ
三趾翠鸟sān zhǐ cuì niǎo

三趾翠鸟: (loài chim ở Trung Quốc) chim bói cá lùn phương Đông (Ceyx erithacus)

Cụm từ