Kết quả tra từ “羚”
Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
羚líng
羚: linh dương
羚羊líng yáng
羚羊: linh dương; LT:隻|只[zhi1]
羚牛líng niú
羚牛: linh dương takin (một loại dê-linh dương)
鹅喉羚é hóu líng
鹅喉羚: linh dương cổ bò (Gazella subgutturosa)
藏羚羊Zàng líng yáng
藏羚羊: linh dương Tây Tạng hay Chiru (Pantholops hodgsonii)
藏羚Zàng líng
藏羚: linh dương Tây Tạng; Pantholops hodgsonii
臆羚yì líng
臆羚: loài sơn dương (Rupicapra rupicapra)
瞪羚dèng líng
瞪羚: linh dương
普氏小羚羊Pǔ shì xiǎo líng yáng
普氏小羚羊: linh dương Przevalski (Procapra przewalskii) của Trung Á
斑羚bān líng
斑羚: Nemorhaedus goral, một loài linh dương tìm thấy ở Tân Cương
扭角羚niǔ jiǎo líng
扭角羚: linh dương takin (Budorcas taxicolor); linh dương dê
小羚羊xiǎo líng yáng
小羚羊: linh dương Gazelle