Kết quả tra từ “美容”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
美容měi róng
美容: cải thiện ngoại hình (bằng mỹ phẩm hoặc phẫu thuật thẩm mỹ); làm cho hấp dẫn hơn; làm đẹp
美容院měi róng yuàn
美容院: thẩm mỹ viện; salon làm đẹp
美容觉měi róng jiào
美容觉: giấc ngủ đẹp (trước nửa đêm)
美容手术měi róng shǒu shù
美容手术: phẫu thuật thẩm mỹ
美容店měi róng diàn
美容店: thẩm mỹ viện; LT:家[jia1]
美容师měi róng shī
美容师: thợ làm tóc; chuyên viên thẩm mỹ (nam)
美容女měi róng nǚ
美容女: thợ làm tóc (nữ); chuyên viên thẩm mỹ