Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “美人”

Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
美人měi rén

美人: người đẹp; mỹ nhân

Cụm từ
美人鱼měi rén yú

美人鱼: nàng tiên cá

Cụm từ
美人计měi rén jì

美人计: mỹ nhân kế; bẫy tình; LT:條|条[tiao2]

Cụm từ
美人蕉měi rén jiāo

美人蕉: cây dong riềng (chi Canna)

Cụm từ
美人腿měi rén tuǐ

美人腿: (Đài Loan) (khẩu ngữ) thân cây ăn được của cây lúa hoang Mãn Châu 菰[gu1], còn gọi là tre nước

Khẩu ngữ
美人尖měi rén jiān

美人尖: tóc mái nhọn (ở Trung Quốc, được coi là hấp dẫn ở phụ nữ)

Cụm từ
美人坯子měi rén pī zi

美人坯子: một người đẹp tương lai

Cụm từ
英雄难过美人关yīng xióng nán guò měi rén guān

英雄难过美人关: anh hùng khó qua ải mỹ nhân (thành ngữ)

Thành ngữ
睡美人Shuì měi rén

睡美人: Người đẹp ngủ

Cụm từ
大美人dà měi rén

大美人: người phụ nữ tuyệt đẹp

Cụm từ