Kết quả tra từ “缅”
Tìm thấy 14 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
缅miǎn
缅: xa; xa xôi; chi tiết
缅邈miǎn miǎo
缅邈: xa; xôi
缅甸语Miǎn diàn yǔ
缅甸语: tiếng Miến Điện (ngôn ngữ của Myanmar)
缅甸联邦Miǎn diàn Lián bāng
缅甸联邦: Liên bang Myanmar, tên chính thức của Burma 1998-2010
缅甸Miǎn diàn
缅甸: Myanmar (hoặc Burma)
缅文Miǎn wén
缅文: tiếng Miến Điện (ngôn ngữ, đặc biệt là viết)
缅怀miǎn huái
缅怀: tưởng niệm; nhớ về; thương nhớ quá khứ
缅因州Miǎn yīn zhōu
缅因州: Maine, bang của Mỹ
缅因Miǎn yīn
缅因: Maine, bang của Mỹ
缅元Miǎn yuán
缅元: kyat, đơn vị tiền tệ của Myanmar
沙加缅度Shā jiā miǎn duó
沙加缅度: Sacramento
东缅高原Dōng Miǎn gāo yuán
东缅高原: cao nguyên Đông Myanmar
印缅褐头雀鹛Yìn - Miǎn hè tóu què méi
印缅褐头雀鹛: (loài chim ở Trung Quốc) fulvetta Manipur (Fulvetta manipurensis)
印缅斑嘴鸭Yìn - Miǎn bān zuǐ yā
印缅斑嘴鸭: (loài chim ở Trung Quốc) vịt mỏ điểm Ấn Độ (Anas poecilorhyncha)