Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “缀”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

22 từ sẵn sàng
zhuì

khâu; may lại; kết hợp; nối; liên kết; đặt từ lại với nhau; sáng tác; tô điểm

Từ vựng
chuò

biến thể của 輟|辍[chuo4]

Từ vựng
缀合
zhuì hé

biên soạn; ghép lại

Cụm từ
缀字
zhuì zì

đánh vần; soạn từ

Cụm từ
缀文
zhuì wén

soạn bài luận

Cụm từ
缀饰
zhuì shì

trang trí; sự trang trí

Cụm từ
缀字课本
zhuì zì kè běn

sách đánh vần

Cụm từ
中缀
zhōng zhuì

trung tố (ngữ pháp), yếu tố gắn bên trong từ hoặc cụm từ

Cụm từ
前缀
qián zhuì

tiền tố (ngôn ngữ học)

Cụm từ
后缀
hòu zhuì

hậu tố (ngôn ngữ học)

Cụm từ
尾缀
wěi zhuì

(nghĩa đen) theo sau ai đó; (ngôn ngữ học) hậu tố; kết thúc; (tin học) phần mở rộng tên tệp

Cụm từ
拼缀
pīn zhuì

ghép lại với nhau

Cụm từ
点缀
diǎn zhuì

trang trí; tô điểm; rải rác; đính kèm; chỉ để làm cảnh

Cụm từ
缝缀
féng zhuì

vá lại; khâu vá; ghép lại

Cụm từ
联缀
lián zhuì

biến thể của 連綴|连缀[lian2 zhui4]

Cụm từ
补缀
bǔ zhuì

vá (quần áo); vá

Cụm từ
词缀
cí zhuì

tiền tố hoặc hậu tố của một từ ghép; phụ tố (ngôn ngữ học)

Cụm từ
连缀
lián zhuì

ghép lại; liên kết; liên tiếp; một cụm

Cụm từ
弦诵不缀
xián sòng bù chuò

biến thể của 弦誦不輟|弦诵不辍[xian2 song4 bu4 chuo4]

Cụm từ
收残缀轶
shōu cán zhuì yì

thu thập và vá lại thứ gì đó hư hỏng nặng (thành ngữ)

Thành ngữ
词缀剥除
cí zhuì bō chú

loại bỏ phụ tố; xác định gốc của từ bằng cách loại bỏ tiền tố và hậu tố

Cụm từ
连缀动词
lián zhuì dòng cí

động từ nối

Cụm từ