Kết quả tra từ “绊”
Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
绊bàn
绊: vấp; ngã; cản trở
绊跤bàn jiāo
绊跤: vấp; ngã
绊脚石bàn jiǎo shí
绊脚石: chướng ngại; vật cản; người cản đường
绊脚bàn jiǎo
绊脚: vấp phải thứ gì đó
绊倒bàn dǎo
绊倒: vấp; ngã
绊住bàn zhù
绊住: làm vướng; cản trở; ngăn cản chuyển động
羁绊jī bàn
羁绊: ràng buộc; xích xiềng; cái ách; kiềm chế; cản trở; sự ràng buộc
纽绊niǔ bàn
纽绊: xem 紐襻|纽襻[niu3 pan4]
磕磕绊绊kē ke bàn bàn
磕磕绊绊: gập ghềnh (đường); khập khiễng (người)
牵绊qiān bàn
牵绊: ràng buộc; kìm hãm; cản trở