Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “纾”

Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
shū

纾: dồi dào; dư dả; thư thái; thả lỏng; giải tỏa; làm nhẹ nhõm

Từ vựng
纾解shū jiě

纾解: làm dịu; giảm (áp lực); xoa dịu; loại bỏ; thoát khỏi

Cụm từ
纾缓shū huǎn

纾缓: thư giãn; thoải mái

Cụm từ
纾压shū yā

纾压: giảm căng thẳng

Cụm từ
纾困shū kùn

纾困: hỗ trợ tài chính; giải cứu (về tài chính); gói giải cứu

Cụm từ
毁家纾难huǐ jiā shū nàn

毁家纾难: hy sinh tài sản để cứu nước (thành ngữ)

Thành ngữ
林纾Lín Shū

林纾: Lin Shu (1852-1924), nhà văn và dịch giả có ảnh hưởng, người chuyển ngữ nhiều tác phẩm văn học phương Tây sang văn ngôn Trung Quốc

Cổ ngữ / văn ngôn