纾
dồi dào; dư dả; thư thái; thả lỏng; giải tỏa; làm nhẹ nhõm
dồi dào; dư dả; thư thái; thả lỏng; giải tỏa; làm nhẹ nhõm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lụa; vật giống sợi; (ẩm thực) thái sợi hoặc thái chỉ; lượng từ: một chút (khói,...), một ít
›纱shāsợi bông; vải muslin
›素sùtơ sống; trắng; đơn giản, không trang trí; chay (thức ăn); bản chất; tính chất; thành phần; yếu tố; thông…
›索suǒtìm kiếm; yêu cầu; hỏi; đòi hỏi; dây thừng lớn; cô lập
›绅shēnthành viên sĩ tộc
›绍shàotiếp tục; kế thừa
›絁shīlụa thô, không tinh tế
›纟sībộ "mịch" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 120), xuất hiện trong 紅|红[hong2], 綠|绿[lu:4], 累[lei4] vv; cũng đọc là…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.