纾 là gì?
纾 [shū] có nghĩa là dồi dào; dư dả; thư thái; thả lỏng; giải tỏa; làm nhẹ nhõm.
Nghĩa của từ 纾 trong tiếng Việt
- dồi dào
- dư dả
- thư thái
- thả lỏng
- giải tỏa
- làm nhẹ nhõm
Cách đọc và ghi nhớ 纾
纾 được đọc là shū, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “dồi dào; dư dả; thư thái; thả lỏng; giải tỏa; làm nhẹ nhõm”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .