Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “红色”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

13 từ sẵn sàng
红色
hóngsè

màu đỏ

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
红色旅游
hóng sè lǚ yóu

du lịch đỏ, tập trung vào các địa điểm ở Trung Quốc liên quan đến Cách mạng Cộng sản

Cụm từ
红色炸弹
hóng sè zhà dàn

(hài hước) thiệp mời đám cưới (nghĩa đen "quả bom đỏ", vì thiệp mời đám cưới dùng giấy đỏ, và người được mời thường phải tặng một khoản tiền đáng kể làm quà cưới)

Cụm từ
红色高棉
Hóng sè Gāo mián

Khmer Đỏ, đảng chính trị Campuchia

Cụm từ
红色娘子军
Hóng sè Niáng zi jūn

Đội nữ quân cách mạng, vở nhạc kịch cách mạng ra mắt năm 1964

Cụm từ
带红色
dài hóng sè

hơi đỏ

Cụm từ
橙红色
chéng hóng sè

màu đỏ cam; màu cam đậm

Cụm từ
深红色
shēn hóng sè

đỏ đậm; đỏ thẫm; đỏ tươi

Cụm từ
猩红色
xīng hóng sè

màu đỏ tươi

Cụm từ
粉红色
fěn hóng sè

màu hồng

Cụm từ
紫红色
zǐ hóng sè

màu đỏ tím; màu cẩm quỳ; màu mận chín; màu rượu vang đỏ

Cụm từ
艳红色
yàn hóng sè

đỏ thẫm

Cụm từ
猎杀红色十月号
Liè shā Hóng sè Shí yuè hào

"Cuộc săn lùng Tháng Mười Đỏ", một tiểu thuyết của Tom Clancy

Cụm từ