Kết quả cho “红色”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
màu đỏ
du lịch đỏ, tập trung vào các địa điểm ở Trung Quốc liên quan đến Cách mạng Cộng sản
(hài hước) thiệp mời đám cưới (nghĩa đen "quả bom đỏ", vì thiệp mời đám cưới dùng giấy đỏ, và người được mời thường phải tặng một khoản tiền đáng kể làm quà cưới)
Khmer Đỏ, đảng chính trị Campuchia
Đội nữ quân cách mạng, vở nhạc kịch cách mạng ra mắt năm 1964
hơi đỏ
màu đỏ cam; màu cam đậm
đỏ đậm; đỏ thẫm; đỏ tươi
màu đỏ tươi
màu hồng
màu đỏ tím; màu cẩm quỳ; màu mận chín; màu rượu vang đỏ
đỏ thẫm
"Cuộc săn lùng Tháng Mười Đỏ", một tiểu thuyết của Tom Clancy