Kết quả tra từ “絮”
Tìm thấy 22 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
絮: bông gòn; nghĩa bóng: chèn lấp; dài dòng
絮说: nói huyên thuyên không dứt
絮语: lải nhải không ngừng
絮聒: lời nói ồn ào; kể lể ầm ĩ
絮絮叨叨: dài dòng; lải nhải; nói mãi không vào trọng tâm
絮絮: lằm bằm không ngớt; kể lể mãi
絮球: quả cầu lông tơ (chứa hạt), ví dụ như quả bồ công anh
絮状物: bông kết tủa; một mảnh vật liệu kết tủa từ chất lỏng
絮片: mảnh bông nhỏ; một chút vật liệu kết tủa từ chất lỏng
絮烦: lời nói nhạt nhẽo
絮棉: bông lót
絮嘴: lải nhải không ngừng
絮叨: dài dòng; dài lời; nói mãi không vào trọng tâm
麻絮: bông sợi gai
金玉其表,败絮其中: bên ngoài hào nhoáng, bên trong tồi tàn và đổ nát (thành ngữ)
金玉其外,败絮其中: bên ngoài hào nhoáng, bên trong tồi tàn và đổ nát (thành ngữ)
兰因絮果: bắt đầu tốt nhưng kết thúc chia ly (mối quan hệ hôn nhân)
花絮: mẩu tin; tình tiết thú vị
棉絮: bông gòn
败絮: hư hỏng; xuống cấp; xộc xệch
幕后花絮: tin tức hậu trường; chuyện hậu trường
吐絮: quả bông tách ra, lộ phần trắng bên trong