Kết quả tra từ “箕”
Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
箕jī
箕: giỏ sàng
箕子Jī zǐ
箕子: Cơ Tử, hiền triết huyền thoại cuối thời nhà Thương (khoảng 1100 TCN), được cho là đã phản đối bạo chúa Trụ 紂|纣[Zhou4], sau đó cai trị Triều…
簸箕bò jī
簸箕: rổ sàng bằng liễu hoặc tre; đồ hốt rác
箢箕yuān jī
箢箕: (tiếng địa phương) giỏ đan bằng tre có hình dạng như cái xúc
筲箕shāo jī
筲箕: giỏ tre để vo gạo
畚箕běn jī
畚箕: cái xẻng tre hoặc liễu; cái hót rác
扶箕fú jī
扶箕: bút tiên (để nhận thông điệp từ cõi âm); bàn cầu cơ
南箕北斗Nán jī Běi dǒu
南箕北斗: ngh. cái Sàng ở trời nam, và chòm sao Bắc Đẩu ở phía bắc (thành ngữ); ngh. bóng cái gì đó mà, dù tên gọi, không có ích thực tế
克绍箕裘kè shào jī qiú
克绍箕裘: nối nghiệp cha