Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “签”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
qiān

que tre khắc chữ (dùng trong bói toán, đánh bạc, rút thăm, v.v.); mảnh gỗ nhỏ; nhãn; mác

Từ vựng
qiān

biến thể tiếng Nhật của 籤|签[qian1]

Từ vựng
qiān

ký tên; viết nhận xét ngắn trên tài liệu; thẻ tre được khắc chữ (biến thể của 籤|签[qian1]); thị thực

Từ vựng
签条qiān tiáo

nhãn; thẻ

Cụm từ
签赌qiān dǔ

đánh bạc

Cụm từ
签证qiān zhèng

thị thực; cấp thị thực

Cụm từ
签语饼qiān yǔ bǐng

bánh quy may mắn

Cụm từ
签订qiān dìng

đồng ý và ký (một hiệp ước, v.v.)

Cụm từ
签署qiān shǔ

ký (một thỏa thuận)

Cụm từ
签约奖金qiān yuē jiǎng jīn

tiền thưởng ký hợp đồng; thưởng ký kết

Cụm từ
签约qiān yuē

ký hợp đồng hoặc thỏa thuận

Cụm từ
签章qiān zhāng

chữ ký

Cụm từ
签发日期qiān fā rì qī

ngày phát hành (tài liệu)

Cụm từ
签发地点qiān fā dì diǎn

nơi phát hành (tài liệu)

Cụm từ
签发qiān fā

phát hành (một tài liệu); ký và phát hành chính thức

Cụm từ
签派室qiān pài shì

văn phòng điều phối

Cụm từ
签收qiān shōu

ký nhận (ví dụ: một kiện hàng, v.v.)

Cụm từ
签定qiān dìng

ký kết (hợp đồng, hiệp ước, v.v.)

Cụm từ
签字费qiān zì fèi

tiền thưởng ký hợp đồng

Cụm từ
签字者qiān zì zhě

người ký

Cụm từ
签字笔qiān zì bǐ

bút dạ; bút bi nước; bút mực gel

Cụm từ
签字qiān zì

ký tên; chữ ký

Cụm từ
签唱会qiān chàng huì

(ca sĩ) buổi ký tặng; sự kiện ký đĩa

Cụm từ
签售会qiān shòu huì

(ngành xuất bản) sự kiện ký tặng sách; (ngành âm nhạc) sự kiện fansign

Cụm từ
签售qiān shòu

(của tác giả, nhạc sĩ v.v.) ký tặng (sách, đĩa v.v.) được người hâm mộ mua

Cụm từ
签呈qiān chéng

bản kiến nghị (trình cấp trên)

Cụm từ
签名qiān míng

ký tên (bằng bút v.v.); ký tặng; chữ ký

Cụm từ
签到qiān dào

đăng ký; ký tên

Cụm từ
签出qiān chū

đăng xuất

Cụm từ
签入qiān rù

đăng nhập

Cụm từ
题签tí qiān

viết tiêu đề của cuốn sách lên nhãn

Cụm từ
页签yè qiān

thẻ (phần tử GUI) trong máy tính

Cụm từ
附签fù qiān

nhãn giá

Cụm từ
过境签证guò jìng qiān zhèng

thị thực quá cảnh

Cụm từ
药签yào qiān

tăm bông y tế

Cụm từ
落地签luò dì qiān

thị thực tại chỗ; thị thực khi đến

Cụm từ
芸签yún qiān

dấu sách; sách

Cụm từ
续签xù qiān

gia hạn hợp đồng

Cụm từ
竹签zhú qiān

xiên tre; thẻ tre dùng trong bói toán hoặc cờ bạc

Cụm từ
牙签yá qiān

tăm xỉa răng

Cụm từ
标签页biāo qiān yè

tab (cửa sổ trình duyệt)

Cụm từ
标签biāo qiān

nhãn; thẻ; (tin học) tab (thành phần giao diện)

Cụm từ
棉药签mián yào qiān

tăm bông y tế

Cụm từ
棉签mián qiān

tăm bông

Cụm từ
棉签mián qiān

biến thể của 棉籤|棉签[mian2 qian1]

Cụm từ
未签字者wèi qiān zì zhě

người không ký tên

Cụm từ
书签shū qiān

dấu trang; LT:張|张[zhang1]

Cụm từ
改签gǎi qiān

thay đổi đặt chỗ; chuyển sang chuyến bay, hãng, xe buýt hoặc tàu khác

Cụm từ
拒签jù qiān

từ chối (đơn xin thị thực, v.v.)

Cụm từ
抽签chōu qiān

xem bói bằng que; bốc thăm; phiếu bầu (trong giao dịch cổ phiếu)

Cụm từ
工签gōng qiān

thị thực lao động; giấy phép lao động (viết tắt của 工作簽證|工作签证[gong1 zuo4 qian1 zheng4])

Viết tắt
小书签xiǎo shū qiān

bookmarklet (tin học)

Cụm từ
图签tú qiān

(máy tính) biểu tượng

Cụm từ
名签míng qiān

thẻ tên

Cụm từ
名称标签míng chēng biāo qiān

thẻ tên

Cụm từ
入境签证rù jìng qiān zhèng

thị thực nhập cảnh

Cụm từ
免签miǎn qiān

miễn thị thực; miễn visa; được miễn visa

Cụm từ
价签jià qiān

nhãn giá

Cụm từ
价格标签jià gé biāo qiān

nhãn giá

Cụm từ
便签biàn qiān

ghi chú; bản ghi nhớ; LT:張|张[zhang1],個|个[ge4]

Cụm từ