Kết quả cho “签”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
que tre khắc chữ (dùng trong bói toán, đánh bạc, rút thăm, v.v.); mảnh gỗ nhỏ; nhãn; mác
đăng nhập
đăng xuất
đăng ký; ký tên
phát hành (một tài liệu); ký và phát hành chính thức
ký tên (bằng bút v.v.); ký tặng; chữ ký
bản kiến nghị (trình cấp trên)
(của tác giả, nhạc sĩ v.v.) ký tặng (sách, đĩa v.v.) được người hâm mộ mua
ký tên; chữ ký
ký kết (hợp đồng, hiệp ước, v.v.)
ký nhận (ví dụ: một kiện hàng, v.v.)
nhãn; thẻ
chữ ký
ký hợp đồng hoặc thỏa thuận
ký (một thỏa thuận)
đồng ý và ký (một hiệp ước, v.v.)
thị thực; cấp thị thực
đánh bạc
(ngành xuất bản) sự kiện ký tặng sách; (ngành âm nhạc) sự kiện fansign
(ca sĩ) buổi ký tặng; sự kiện ký đĩa
bút dạ; bút bi nước; bút mực gel
người ký
tiền thưởng ký hợp đồng
văn phòng điều phối