Kết quả tra từ “筲”
Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
筲shāo
筲: giỏ; xô
筲shāo
筲: bàn chải nồi làm từ dải tre; giỏ đựng đũa; biến thể của 筲[shao1]
筲箕shāo jī
筲箕: giỏ tre để vo gạo
筲箍shāo gū
筲箍: làm đai cho giỏ
水筲shuǐ shāo
水筲: gàu giếng; thùng làm bằng nan tre
斗筲之材dǒu shāo zhī cái
斗筲之材: người có năng lực hạn chế
斗筲之器dǒu shāo zhī qì
斗筲之器: người hẹp hòi và thiển cận
斗筲之人dǒu shāo zhī rén
斗筲之人: người nhỏ nhen; người tính toán chi li
斗筲dǒu shāo
斗筲: một loại dụng cụ tre cổ xưa; tính hẹp hòi