Kết quả tra từ “笞”
Tìm thấy 14 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
笞chī
笞: đánh bằng dải tre
笞辱chī rǔ
笞辱: đánh roi và sỉ nhục
笞责chī zé
笞责: đánh bằng gậy tre
笞臀chī tún
笞臀: đánh roi vào mông
笞背chī bèi
笞背: đánh roi hoặc quất vào lưng
笞骂chī mà
笞骂: quất và chửi rủa
笞棰chī chuí
笞棰: đánh bằng roi tre
笞杖chī zhàng
笞杖: cái gậy; LT:根[gen1]
笞击chī jī
笞击: đánh bằng gậy
笞挞chī tà
笞挞: đánh đòn; quất
笞掠chī lüè
笞掠: đánh đòn
笞刑chī xíng
笞刑: đánh bằng dải tre (như một hình phạt thân thể)
鞭笞biān chī
鞭笞: đánh bằng roi; quất; đánh roi; thúc giục hoặc kích thích
榜笞bàng chī
榜笞: đánh; đánh đập; quất