Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “空心”

Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
空心kòng xīn

空心: bị đói bụng

Cụm từ
空心面kōng xīn miàn

空心面: mì ống

Cụm từ
空心萝卜kōng xīn luó bo

空心萝卜: người vô dụng

Cụm từ
空心菜kōng xīn cài

空心菜: xem 蕹菜[weng4 cai4]

Cụm từ
空心老大kōng xīn lǎo dà

空心老大: người kiêu ngạo nhưng rỗng tuếch

Cụm từ
空心球kōng xīn qiú

空心球: quả bóng rỗng; cú ném rổ không chạm vành

Cụm từ
空心墙kōng xīn qiáng

空心墙: tường rỗng; tường rỗng ruột

Cụm từ
空心大老官kōng xīn dà lǎo guān

空心大老官: nhân vật quan trọng giả; tượng trưng

Cụm từ
空心儿kòng xīn r

空心儿: biến thể er hoá của 空心[kong4 xin1]

Cụm từ
挖空心思wā kōng xīn si

挖空心思: mò mẫm ý tưởng (thành ngữ); tìm mọi cách để có câu trả lời; vắt óc suy nghĩ

Thành ngữ