Kết quả cho “空心”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
bị đói bụng
biến thể er hoá của 空心[kong4 xin1]
tường rỗng; tường rỗng ruột
quả bóng rỗng; cú ném rổ không chạm vành
xem 蕹菜[weng4 cai4]
mì ống
người kiêu ngạo nhưng rỗng tuếch
người vô dụng
nhân vật quan trọng giả; tượng trưng
mò mẫm ý tưởng (thành ngữ); tìm mọi cách để có câu trả lời; vắt óc suy nghĩ