Kết quả tra từ “稻”
Tìm thấy 27 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
稻: lúa; gạo (Oryza sativa)
稻荷寿司: inarizushi (túi đậu phụ chiên thường được nhồi cơm)
稻草人: bù nhìn rơm
稻草: rơm rạ
稻苗: cây mạ
稻糠: trấu
稻米: lúa (cây trồng)
稻穗: bông lúa
稻谷: lúa chưa xay; lúa
稻田鹨: (loài chim ở Trung Quốc) chim chiền chiện ruộng lúa (Anthus rufulus)
稻田苇莺: (loài chim ở Trung Quốc) chích bông ruộng lúa (Acrocephalus agricola)
稻田: ruộng lúa; ruộng lúa nước
稻壳: vỏ trấu
稻子: lúa (cây trồng); lúa chưa xay xát
稻城县: huyện Đạo Thành (Tạng: 'dab pa rdzong) trong châu tự trị Tạng Cam Tư 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh…
稻城: huyện Đạo Thành (Tạng: 'dab pa rdzong) trong châu tự trị Tạng Cam Tư 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh…
稻作: canh tác lúa
糯稻: gạo nếp; gạo dẻo
粳稻: gạo không dính hạt tròn (gạo Japonica)
籼稻: gạo hạt dài (gạo Ấn Độ, ngược với gạo hạt tròn)
禾稻: lúa (gạo)
水稻: lúa; gạo; LT:株[zhu1]
早稻田大学: Đại học Waseda (đại học tư thục ở Tokyo)
早稻: lúa mùa sớm; lúa đang cấy hoặc còn xanh
救命稻草: cọng rơm cứu mạng cuối cùng; tia hy vọng cuối cùng
捞稻草: (ví von) cố đấm ăn xôi (trong tuyệt vọng); tận dụng tình huống (một cách không có lương tâm)
压死骆驼的最后一根稻草: giọt nước làm tràn ly (thành ngữ); giọt cuối cùng